Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千亿
千亿
thiên ức
hàng trăm tỷ; nghìn tỷ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
hàng trăm tỷ; nghìn tỷ
- 。
Một nghìn tỷ là một con số rất lớn.
- 貳数số từ
hàng trăm tỷ; nghìn tỷ
- 。
Dự án này đã đầu tư hàng trăm tỷ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千亿
Phồn thể千億
thiên ức
hàng trăm tỷ; nghìn tỷ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
hàng trăm tỷ; nghìn tỷ
- 。
Một nghìn tỷ là một con số rất lớn.
- 貳数số từ
hàng trăm tỷ; nghìn tỷ
- 。
Dự án này đã đầu tư hàng trăm tỷ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.