十诫

十诫
shíjiè
thập giới

Mười điều răn; Thập Giới

1 nghĩa#47750
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mười điều răn; Thập Giới

    • Mười Điều Răn là luật pháp của Cơ đốc giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.