十字

十字
shí
thập tự

hình chữ thập; dấu thập (×); ngã tư (đường)

4 nghĩa#9624
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình chữ thập; dấu thập (×); ngã tư (đường)

    两条线相交成的形状,像数字十或符号×liǎng tiáo xiàn xiāngjiāo chéng de xíngzhuàng, xiàng shùzì shí huò fúhào ×

    • Chữ thập này viết thế nào?

  2. danh từ

    hình chữ thập; dạng chữ thập

    形状像加号的东西;两条线相交成的形状xíngzhuàng xiàng jiāhào de dōngxi;liǎng tiáo xiàn xiānɡjiāo chéng de xíngzhuàng

    • Ngã tư này rất nguy hiểm.

  3. danh từ

    hình chữ thập; dấu thập

    两条线相交成的形状,像加号liǎng tiáo xiàn xiānɡjiāo chéngde xíngzhuàng,xiàng jiāhào

    • Anh ấy đeo một cây thánh giá trên cổ.

  4. danh từ

    hình chữ thập; ngã tư

    两条道路相交成的十字形状,如十字路口liǎng tiáo dàolù xiānɡjiāo chéngde shízì xíngzhuàng, rúshízì lùkǒu

    • Phía trước là ngã tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.