- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
hình chữ thập; dấu thập (×); ngã tư (đường)
hình chữ thập; dấu thập (×); ngã tư (đường)
中两条线相交成的形状,像数字十或符号×liǎng tiáo xiàn xiāngjiāo chéng de xíngzhuàng, xiàng shùzì shí huò fúhào ×
Chữ thập này viết thế nào?
hình chữ thập; dạng chữ thập
中形状像加号的东西;两条线相交成的形状xíngzhuàng xiàng jiāhào de dōngxi;liǎng tiáo xiàn xiānɡjiāo chéng de xíngzhuàng
Ngã tư này rất nguy hiểm.
hình chữ thập; dấu thập
中两条线相交成的形状,像加号liǎng tiáo xiàn xiānɡjiāo chéngde xíngzhuàng,xiàng jiāhào
Anh ấy đeo một cây thánh giá trên cổ.
hình chữ thập; ngã tư
中两条道路相交成的十字形状,如十字路口liǎng tiáo dàolù xiānɡjiāo chéngde shízì xíngzhuàng, rúshízì lùkǒu
Phía trước là ngã tư.
hình chữ thập; dấu thập (×); ngã tư (đường)
hình chữ thập; dấu thập (×); ngã tư (đường)
中两条线相交成的形状,像数字十或符号×liǎng tiáo xiàn xiāngjiāo chéng de xíngzhuàng, xiàng shùzì shí huò fúhào ×
Chữ thập này viết thế nào?
hình chữ thập; dạng chữ thập
中形状像加号的东西;两条线相交成的形状xíngzhuàng xiàng jiāhào de dōngxi;liǎng tiáo xiàn xiānɡjiāo chéng de xíngzhuàng
Ngã tư này rất nguy hiểm.
hình chữ thập; dấu thập
中两条线相交成的形状,像加号liǎng tiáo xiàn xiānɡjiāo chéngde xíngzhuàng,xiàng jiāhào
Anh ấy đeo một cây thánh giá trên cổ.
hình chữ thập; ngã tư
中两条道路相交成的十字形状,如十字路口liǎng tiáo dàolù xiānɡjiāo chéngde shízì xíngzhuàng, rúshízì lùkǒu
Phía trước là ngã tư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.