十二

十二
shíèr
thập nhị

mười hai

2 nghĩa#6917
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    mười hai

    数字,十加二shùzì、shí jiā èr

    • Một năm có mười hai tháng.

  2. số từ

    mười hai

    数字,十加二shùzì、shí jiā èr

    • Tôi 12 tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.