- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười vạn; một trăm nghìn
mười vạn; một trăm nghìn
中数字,一百千shùzì, yībǎi qiān
Một trăm nghìn là một con số rất lớn.
Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.
mười vạn; một trăm nghìn
mười vạn; một trăm nghìn
中数字,一百千shùzì, yībǎi qiān
Một trăm nghìn là một con số rất lớn.
Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.