十万

十万
shíwàn
thập vạn

mười vạn; một trăm nghìn

1 nghĩa#10357
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    mười vạn; một trăm nghìn

    数字,一百千shùzì, yībǎi qiān

    • Một trăm nghìn là một con số rất lớn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.