Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
/
医药商店
医药商店
y dược thương điếm
hiệu thuốc; nhà thuốc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu thuốc; nhà thuốc
- ?
Hiệu thuốc ở đâu?
- 貳名danh từ
dược sĩ; người bào chế thuốc
- 參名danh từ
nhà thuốc; hiệu thuốc
- 。
Tiệm thuốc này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
医药商店
Phồn thể醫藥商店
y dược thương điếm
hiệu thuốc; nhà thuốc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu thuốc; nhà thuốc
- ?
Hiệu thuốc ở đâu?
- 貳名danh từ
dược sĩ; người bào chế thuốc
- 參名danh từ
nhà thuốc; hiệu thuốc
- 。
Tiệm thuốc này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.