匡扶社稷

匡扶社稷
kuāngshè
khuông phò xã tắc

phò tá vua chúa, gìn giữ giang sơn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phò tá vua chúa, gìn giữ giang sơn [thành ngữ]

    • Ông ấy phò tá đất nước, được dân chúng yêu mến sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.