Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化名
化名
hoá danh
bí danh; tên giả; tên bút danh
2 nghĩa#15510
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí danh; tên giả; tên bút danh
- 。
Anh ấy đã xuất bản bài báo dưới bút danh.
- 貳动động từ
bí danh; dùng tên giả
- 。
Anh ấy dùng tên giả là ông Vương.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
化名
Phồn thể化
hoá danh
bí danh; tên giả; tên bút danh
2 nghĩa#15510
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí danh; tên giả; tên bút danh
- 。
Anh ấy đã xuất bản bài báo dưới bút danh.
- 貳动động từ
bí danh; dùng tên giả
- 。
Anh ấy dùng tên giả là ông Vương.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.