cúc
⼿bộ thủ · 11 nét

bưng; vốc (hai tay)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bưng; vốc (hai tay)

    • Anh ấy vốc một vốc nước.

  2. lượng từ

    vốc (hai tay); lòng bàn tay (chứa nước)

  3. động từ

    bụm (hai tay); vốc (nước)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.