Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包被
包被
bao bị
bao ngoài (vỏ bọc của nấm, ví dụ nấm cầu); peridium
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bao ngoài (vỏ bọc của nấm, ví dụ nấm cầu); peridium
- 。
Cây nấm này có một lớp bao bị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衤y(quần áo)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
包被
Phồn thể包
bao bị
bao ngoài (vỏ bọc của nấm, ví dụ nấm cầu); peridium
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bao ngoài (vỏ bọc của nấm, ví dụ nấm cầu); peridium
- 。
Cây nấm này có một lớp bao bị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.