Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包衣
包衣
bao y
vỏ bọc thuốc; bao thuốc (viên nang)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vỏ bọc thuốc; bao thuốc (viên nang)
- 。
Loại thuốc này có vỏ bọc.
- 貳名danh từ
vỏ bọc; vỏ ngoài (của hạt ngô)
- 。
Vỏ ngô có thể dùng để cho gia súc ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包衣
Phồn thể包
bao y
vỏ bọc thuốc; bao thuốc (viên nang)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vỏ bọc thuốc; bao thuốc (viên nang)
- 。
Loại thuốc này có vỏ bọc.
- 貳名danh từ
vỏ bọc; vỏ ngoài (của hạt ngô)
- 。
Vỏ ngô có thể dùng để cho gia súc ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.