Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包管
包管
bao quản
bảo đảm; cam đoan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo đảm; cam đoan
- 。
Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
包管
Phồn thể包
bao quản
bảo đảm; cam đoan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo đảm; cam đoan
- 。
Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.