包管

包管
bāoguǎn
bao quản

bảo đảm; cam đoan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bảo đảm; cam đoan

    • Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.