包票

包票
bāopiào
bao phiếu

bảo đảm; cam đoan; giấy bảo lãnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo đảm; cam đoan; giấy bảo lãnh

    • Anh ấy đưa cho tôi một giấy bảo đảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.