Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包票
包票
bao phiếu
bảo đảm; cam đoan; giấy bảo lãnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo đảm; cam đoan; giấy bảo lãnh
- 。
Anh ấy đưa cho tôi một giấy bảo đảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包票
Phồn thể包
bao phiếu
bảo đảm; cam đoan; giấy bảo lãnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo đảm; cam đoan; giấy bảo lãnh
- 。
Anh ấy đưa cho tôi một giấy bảo đảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.