包皮

包皮
bāo
bao bì

bao quy đầu; da bao quy đầu

3 nghĩa#27241
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bao quy đầu; da bao quy đầu

    • Bao quy đầu dài là một vấn đề phổ biến ở nam giới.

  2. danh từ

    bao bì; bao bọc bên ngoài; (giải phẫu) bao quy đầu

    • Cái bao bì này rất đẹp.

  3. danh từ

    gói; bọc; túi; bao

    • Cái vỏ bọc này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.