包换

包换
bāohuàn
bao hoán

đảm bảo đổi hàng (nếu có lỗi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảm bảo đổi hàng (nếu có lỗi)

    • Sản phẩm này có được đổi không?

  2. động từ

    bảo hành

    • Sản phẩm này được bảo hành đổi trả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.