Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包换
包换
bao hoán
đảm bảo đổi hàng (nếu có lỗi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm bảo đổi hàng (nếu có lỗi)
- ?
Sản phẩm này có được đổi không?
- 貳动động từ
bảo hành
- 。
Sản phẩm này được bảo hành đổi trả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包换
Phồn thể包換
bao hoán
đảm bảo đổi hàng (nếu có lỗi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm bảo đổi hàng (nếu có lỗi)
- ?
Sản phẩm này có được đổi không?
- 貳动động từ
bảo hành
- 。
Sản phẩm này được bảo hành đổi trả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.