Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包场
包场
bao trường
thuê bao toàn bộ chỗ (rạp, nhà hàng...); bao trọn suất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê bao toàn bộ chỗ (rạp, nhà hàng...); bao trọn suất
- 。
Chúng tôi bao trọn rạp để xem phim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包场
Phồn thể包場
bao trường
thuê bao toàn bộ chỗ (rạp, nhà hàng...); bao trọn suất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê bao toàn bộ chỗ (rạp, nhà hàng...); bao trọn suất
- 。
Chúng tôi bao trọn rạp để xem phim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.