包场

包场
bāochǎng
bao trường

thuê bao toàn bộ chỗ (rạp, nhà hàng...); bao trọn suất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuê bao toàn bộ chỗ (rạp, nhà hàng...); bao trọn suất

    • Chúng tôi bao trọn rạp để xem phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.