匀净

匀净
yúnjìng
quân tịnh

(văn) chính là; ngay cả; dù là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) chính là; ngay cả; dù là

    • Màu sắc của mảnh vải này rất đều.

  2. tính từ

    thống nhất; đồng đều; nhất quán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.