勾销

勾销
gōuxiāo
câu tiêu

xóa sổ; xóa bỏ; gạch nợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xóa sổ; xóa bỏ; gạch nợ

    • Khoản nợ này đã được xóa sổ.

  2. động từ

    hủy bỏ; vô hiệu hóa; làm mất hiệu lực

    • Anh ấy đã xóa nợ cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.