Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
/
勾销
勾销
câu tiêu
xóa sổ; xóa bỏ; gạch nợ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xóa sổ; xóa bỏ; gạch nợ
- 。
Khoản nợ này đã được xóa sổ.
- 貳动động từ
hủy bỏ; vô hiệu hóa; làm mất hiệu lực
- 。
Anh ấy đã xóa nợ cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
勾销
Phồn thể勾銷
câu tiêu
xóa sổ; xóa bỏ; gạch nợ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xóa sổ; xóa bỏ; gạch nợ
- 。
Khoản nợ này đã được xóa sổ.
- 貳动động từ
hủy bỏ; vô hiệu hóa; làm mất hiệu lực
- 。
Anh ấy đã xóa nợ cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.