勾拳

勾拳
gōuquán
câu quyền

cú đấm móc; cú móc (trong quyền anh)

1 nghĩa#24132
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cú đấm móc; cú móc (trong quyền anh)

    • Anh ấy đã tung một cú móc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.