勾八

勾八
gōu
câu bát

(lóng) cu; dương vật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) cu; dương vật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.