勤勉

勤勉
qínmiǎn
cần miễn

cần cù; chăm chỉ; siêng năng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cần cù; chăm chỉ; siêng năng

    • Anh ấy làm việc rất cần mẫn.

  2. tính từ

    cần cù; chăm chỉ

  3. tính từ

    cần cù; chăm chỉ; siêng năng

    • Anh ấy là một học sinh cần mẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.