Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
/
勒逼
勒逼
lặc bức
cướp; cưỡng đoạt; kiếp (Phật)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cướp; cưỡng đoạt; kiếp (Phật)
- 貳
ra lệnh cưỡng bức; bắt buộc phải (theo lệnh)
- 參
ép buộc; cưỡng bức
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勒逼
Phồn thể勒
lặc bức
cướp; cưỡng đoạt; kiếp (Phật)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cướp; cưỡng đoạt; kiếp (Phật)
- 貳
ra lệnh cưỡng bức; bắt buộc phải (theo lệnh)
- 參
ép buộc; cưỡng bức
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng