Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
势头
势头
thế đầu
đà; thế; xu thế
HSK 7 (3.0)6 nghĩa#37251
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đà; thế; xu thế
- 。
Đà này rất tốt.
- 貳名danh từ
đà; xu thế; khí thế
- 。
Tình hình này rất tốt.
- 參名danh từ
khuynh hướng; xu hướng
- 。
Xu hướng này rất tốt.
- 肆名danh từ
tình hình; diễn biến tình thế
- 伍名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
- 陸名danh từ
động lượng (vật lý); đà chuyển động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ势头
Phồn thể勢頭
thế đầu
đà; thế; xu thế
HSK 7 (3.0)6 nghĩa#37251
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đà; thế; xu thế
- 。
Đà này rất tốt.
- 貳名danh từ
đà; xu thế; khí thế
- 。
Tình hình này rất tốt.
- 參名danh từ
khuynh hướng; xu hướng
- 。
Xu hướng này rất tốt.
- 肆名danh từ
tình hình; diễn biến tình thế
- 伍名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
- 陸名danh từ
động lượng (vật lý); đà chuyển động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng