劳苦

劳苦
láo
lao khổ

vất vả; bận rộn; lao lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vất vả; bận rộn; lao lực

    • Anh ấy lao khổ cả đời.

  2. tính từ

    lao khổ; vất vả cực nhọc

    • Anh ấy đã làm việc vất vả cả đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.