劳神

劳神
láoshén
lao thần

bận tâm; phiền não; tốn công suy nghĩ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bận tâm; phiền não; tốn công suy nghĩ

    • Chuyện này thật sự tốn tâm sức.

  2. động từ

    làm phiền; bận tâm

    • Chuyện này làm phiền rồi.

  3. động từ

    làm phiền; mất công sức

    • Làm phiền bạn rồi, cảm ơn bạn.

  4. động từ

    bận tâm; phiền lòng; nhọc công

    • Chuyện này làm tôi lo lắng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.