劫狱

劫狱
jié
kiếp ngục

phá ngục; vượt ngục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá ngục; vượt ngục

    • Anh ta cố gắng cướp ngục.

  2. động từ

    vượt ngục; cướp ngục (giải thoát tù nhân bằng vũ lực)

    • Họ lên kế hoạch cướp ngục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.