助阵

助阵
zhùzhèn
trợ trận

cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)

    • Họ đến để cổ vũ cho chúng tôi.

  2. động từ

    cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)

    • Chúng tôi cổ vũ cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.