助推

助推
zhùtuī
trợ suy

thúc đẩy; hỗ trợ đẩy (trong hàng không vũ trụ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; hỗ trợ đẩy (trong hàng không vũ trụ)

    • Tên lửa đẩy giúp nó bay vào không gian.

  2. động từ

    thúc đẩy; hướng dẫn nhẹ nhàng (hành vi); nudge (kinh tế học hành vi)

    • Chúng ta có thể thúc đẩy họ đưa ra những lựa chọn tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.