Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加试
加试
gia thí
thi bổ sung; thi thêm môn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thi bổ sung; thi thêm môn
- ?
Bài kiểm tra này có cần thi thêm không?
- 貳名danh từ
thi bổ sung; thi thêm
- 。
Ngày mai tôi phải tham gia kỳ thi phụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
加试
Phồn thể加試
gia thí
thi bổ sung; thi thêm môn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thi bổ sung; thi thêm môn
- ?
Bài kiểm tra này có cần thi thêm không?
- 貳名danh từ
thi bổ sung; thi thêm
- 。
Ngày mai tôi phải tham gia kỳ thi phụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng