Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加温
加温
gia ôn
làm nóng; gia nhiệt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm nóng; gia nhiệt
- 。
Xin hãy làm nóng nước.
- 貳动động từ
làm ấm; tăng nhiệt độ
- 。
Xin hãy làm ấm nước.
- 參动động từ
tăng nhiệt độ; làm nóng thêm
- 肆动động từ
làm nóng; tăng nhiệt; (bóng) kích thích; thúc đẩy
- 。
Chúng ta cần kích thích thị trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ加温
Phồn thể加溫
gia ôn
làm nóng; gia nhiệt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm nóng; gia nhiệt
- 。
Xin hãy làm nóng nước.
- 貳动động từ
làm ấm; tăng nhiệt độ
- 。
Xin hãy làm ấm nước.
- 參动động từ
tăng nhiệt độ; làm nóng thêm
- 肆动động từ
làm nóng; tăng nhiệt; (bóng) kích thích; thúc đẩy
- 。
Chúng ta cần kích thích thị trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng