Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加征
加征
gia trưng
đánh thêm (thuế hoặc thuế quan); tăng thu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh thêm (thuế hoặc thuế quan); tăng thu
- 。
Chính phủ quyết định tăng thêm thuế quan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
加征
Phồn thể加徵
gia trưng
đánh thêm (thuế hoặc thuế quan); tăng thu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh thêm (thuế hoặc thuế quan); tăng thu
- 。
Chính phủ quyết định tăng thêm thuế quan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng