加劲儿

加劲儿
jiājìnr
gia kình nhi

cố gắng thêm; tăng cường nỗ lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố gắng thêm; tăng cường nỗ lực(kế thừa)

    • Chúng ta đều phải tăng cường học tập.

  2. động từ

    cố gắng thêm; nỗ lực hơn(kế thừa)

    • Chúng ta đều phải cố gắng học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.