Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加加林
加加林
gia gia lâm
Yuri Gagarin (1934–1968), nhà du hành vũ trụ Nga, người đầu tiên bay vào không gian
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yuri Gagarin (1934–1968), nhà du hành vũ trụ Nga, người đầu tiên bay vào không gian
- 。
Gagarin là người đầu tiên vào không gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ加加林
Phồn thể加
gia gia lâm
Yuri Gagarin (1934–1968), nhà du hành vũ trụ Nga, người đầu tiên bay vào không gian
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yuri Gagarin (1934–1968), nhà du hành vũ trụ Nga, người đầu tiên bay vào không gian
- 。
Gagarin là người đầu tiên vào không gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng