办证

办证
bànzhèng
biện chứng

làm giấy tờ; xin cấp giấy phép/chứng minh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm giấy tờ; xin cấp giấy phép/chứng minh

    • Bạn cần làm giấy tờ không?

  2. động từ

    làm giấy tờ; cấp giấy phép; cấp chứng chỉ

    • Xin hỏi làm chứng chỉ ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.