劝驾

劝驾
quànjià
khuyến giá

khuyến khích ai đó nhận chức vụ; mời nhận nhiệm vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyến khích ai đó nhận chức vụ; mời nhận nhiệm vụ

    • Anh ấy khuyên tôi nhận chức vụ này.

  2. động từ

    khuyến khích; thuyết phục ai đó đồng ý làm gì

    • Anh ấy thuyết phục tôi tham gia cuộc thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.