Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
/
劝课
劝课
khuyến khoá
khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)
- 。
Khuyến khích và giám sát nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
劝课
Phồn thể勸課
khuyến khoá
khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)
- 。
Khuyến khích và giám sát nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng