劝课

劝课
quàn
khuyến khoá

khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)

    • Khuyến khích và giám sát nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.