劝动

劝动
quàndòng
khuyến động

thuyết phục được; vận động thành công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuyết phục được; vận động thành công

    • Anh ấy khuyến khích mọi người cùng đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.