- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức mạnh; lực; sức lực
sức mạnh; lực; sức lực
Sức mạnh của anh ấy rất lớn.
sức mạnh; lực; sức lực
Lực của anh ấy rất lớn.
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
Hiệu lực của loại thuốc này rất mạnh.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
sức mạnh; lực; sức lực
sức mạnh; lực; sức lực
Sức mạnh của anh ấy rất lớn.
sức mạnh; lực; sức lực
Lực của anh ấy rất lớn.
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
Hiệu lực của loại thuốc này rất mạnh.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.