力道

力道
dào
lực đạo

sức mạnh; lực; sức lực

3 nghĩa#34730
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    • Sức mạnh của anh ấy rất lớn.

  2. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    • Lực của anh ấy rất lớn.

  3. danh từ

    sức mạnh; lực tác động; hiệu lực

    • Hiệu lực của loại thuốc này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.