力臂

力臂
lực tý

cánh tay đòn (khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng lực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh tay đòn (khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng lực)

    • Cánh tay đòn này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.