力畜

力畜
chù
lực súc

gia súc kéo cày; súc vật kéo xe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gia súc kéo cày; súc vật kéo xe

    • Động vật kéo là người trợ giúp đắc lực của nông trại.

  2. danh từ

    gia súc kéo; súc vật cày kéo

    • Con bò này là một con vật kéo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.