力求

力求
qiú
lực cầu

cố gắng hết sức; nỗ lực đạt được

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố gắng hết sức; nỗ lực đạt được

    • Chúng tôi cố gắng đạt được sự hoàn hảo.

  2. động từ

    ra sức; cố hết sức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.