力攻

力攻
gōng
lực công

xâm phạm; xâm hại; vi phạm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xâm phạm; xâm hại; vi phạm

    • Họ tấn công mạnh vào trận địa của địch.

  2. động từ

    tấn công mạnh; công kích toàn lực

    • Họ tấn công mạnh vào vị trí của kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.