力挫

力挫
cuò
lực toả

chiến thắng bằng sức lực kiên cường; đánh bại đối thủ một cách quyết liệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiến thắng bằng sức lực kiên cường; đánh bại đối thủ một cách quyết liệt

    • Anh ấy đã đánh bại các đối thủ mạnh và giành chiến thắng trong cuộc thi.

  2. động từ

    đánh bại (đối thủ mạnh); vượt qua (sự cạnh tranh khốc liệt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.