力拚

力拚
pàn
lực phấn

dốc hết sức vào (việc gì đó)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dốc hết sức vào (việc gì đó)

    • Anh ấy dốc sức vào công việc.

  2. động từ

    dốc sức; nỗ lực hết mình

    • Anh ấy cố gắng làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.