力主

力主
zhǔ
lực chủ

ra sức chủ trương; kiên quyết đề xuất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra sức chủ trương; kiên quyết đề xuất

    • Anh ấy kiên quyết ủng hộ cải cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.