劈裂

劈裂
liè
phách liệt

tách mở; nứt nẻ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tách mở; nứt nẻ

    • Gỗ bị nứt ra rồi.

  2. động từ

    chẻ; nứt; tách đôi

    • Khúc gỗ này bị nứt rồi.

  3. động từ

    chẻ; nứt vỡ; tách đôi

    • Sét đánh nứt cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.