劈脸

劈脸
liǎn
phách kiểm

thẳng vào mặt; ngay trước mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thẳng vào mặt; ngay trước mặt

    • Anh ta mắng ngay vào mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.