劈理

劈理
phách lý

khe nứt; sự phân tách (trong khai khoáng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khe nứt; sự phân tách (trong khai khoáng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.