劈柴

劈柴
chái
phách sài

chặt củi; bổ củi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặt củi; bổ củi

    • Anh ấy chặt củi mỗi ngày.

  2. động từ

    chặt củi; bổ củi

    • Anh ấy đang bổ củi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.