剿说

剿说
chāoshuō
tiễu thuyết

đạo văn; ăn cắp ý tưởng; đạo ý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đạo văn; ăn cắp ý tưởng; đạo ý

    • Anh ta đạo văn của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.